cân thương mại- cân in nhãn - in bill
Giá: Liên hệ
Mã sản phẩm: ctm.
Số lượng trong kho: Luôn có.
16/9/2010. .
Các đặc điểm thuộc tính sản phẩm
| Hãng sản xuất: | CAS |
| Xuất xứ: | KOREA |
| Hãng sản xuất: | CAS |
| Loại: | indicator |
Thông tin chi tiết
|
|
|
1. Tính năng: |
· Lưu trữ tối đa 1799 mã hàng
· 8 phím tắt để tìm trực tiếp mã hàng
· Tối đa 4 chức năng khác nhau hỗ trợ nhân viên bán hàng
· Phần mềm quản lí trên PC
· Tải dữ liệu mã hàng
· Lưu trữ thông tin bán hàng
· Định dạng phiếu hàng theo yêu cầu của khách
· Tải hình ảnh (*.BMP)
· Cài đặt mã vạch· Cổng RS-232 |
|
2. Thông số kỹ thuật |
|
Model
|
POSCALE series
|
|
Tải trọng tối đa
|
6kg
|
15kg
|
30kg
|
|
Bước nhảy, e=
|
2g
|
5g
|
10g
|
|
Số màn hình hiển thị
|
LCD 5/ 6/ 6
(Weight/ Unit price/ Total price)
|
|
Thông tin máy in
|
-In nhiệt, 32 ký tự trong một dòng
-Tốc độ in
Độ đậm 1 &AC Power : 50 mm/sec
Độ đậm 5 &AC Power : 35 mm/sec
Độ đậm 1 &DC(8.4V) : 44 mm/sec
Độ đậm 5 &DC(8.4V) : 28 mm/sec
-Kích cỡ giấy in nhiệt nên dùng
58mm(rộng)/ 65㎛(dày)
60mm(Đường kính cuộn giấy in)
|
|
Nguồn
|
AC 230V, 50/ 60Hz
|
|
Nhiệt độ sử dụng
|
-10℃ ~ +40℃
|
|
Nguồn cấp cho phụ kiện
|
PC, Cash Drawer (12volts)
|
|
Công suất
|
Tối đa 35W
|
|
Thời lượng pin
|
-Pin sạc (lắp trong) :
7.4V 2Ah(Li-ion)
-Thời lượng (sử dụng liên tục)
Chế độ cân thường : 73mA, 28hrs
Dùng đèn nền : 170mA, 12hrs
Dùng máy in : 1300mA, 1.5hrs
|
|
Kích cỡ bàn cân(mm)
|
403(W) x 260(D)
|
|
Kích thước cân(mm)
|
Loại chuẩn : 375(W) x 397(D) x 128(H)
Loại có cần hiển thị : 375(W) x 433(D) x 436(H)
|
|
Trọng lượng cân
|
Loại chuẩn: 6.8kg
Loại có cần hiển thị: 8kg
|
|
|
3. Phụ Kiện |
|
* Đèn sau
* Cột hiển thị
* Pin sạc
* Chống nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ảnh chi tiết của sản phẩm

Những ảnh của cân thương mại- cân in nhãn - in bill
Các sản phẩm khác cùng nhóm